Xe Đông Lạnh Isuzu QKR210 – Giải Pháp Vận Tải Thực Phẩm Chuyên Nghiệp
Trong phân khúc xe tải nhẹ chuyên dụng, xe đông lạnh Isuzu QKR210 (model QMR77HE5A) nổi lên như một biểu tượng của sự bền bỉ và hiệu quả. Thuộc dòng Q-Series Master Truck thế hệ mới, mẫu xe này không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5 khắt khe mà còn sở hữu hệ thống làm lạnh tiên tiến, đảm bảo chất lượng hàng hóa tối ưu.
Xe Isuzu QKR270 trang bị Động cơ Euro 5 mạnh mẽ và tiết kiệm
Trái tim của Isuzu QKR210 là khối động cơ 4JH1E5NC ứng dụng công nghệ Common Rail hiện đại,.
- Hiệu suất vượt trội: Động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, sản sinh công suất cực đại 120 PS (88 kW) tại 2.900 vòng/phút,.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp tối ưu hóa lượng dầu tiêu thụ, giảm chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
- Thân thiện môi trường: Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5, giảm thiểu độc hại ra môi trường tự nhiên.
Hệ thống thùng đông lạnh tiêu chuẩn quốc tế
Điểm khác biệt của xe đông lạnh Isuzu QKR210 cung cấp tại Isuzu Ninh Bình nằm ở quy cách đóng thùng chuyên nghiệp và máy lạnh nhập khẩu.
- Máy lạnh Thermal Master: Xe sử dụng máy lạnh Thermal Master model T2500, cho khả năng làm lạnh sâu tới -18°C ngay cả khi nhiệt độ môi trường lên tới 30°C,,.
- Cấu tạo vách thùng: Sử dụng vật liệu Composite (GRP) kết hợp với tấm Panel cách nhiệt dày từ 70mm đến 80mm, giúp giữ nhiệt cực tốt và đảm bảo độ thẩm mỹ cao,.

- Sàn thùng siêu bền: Sàn xe cấu tạo 5 lớp, bao gồm lớp cách nhiệt và bề mặt bằng Inox 304 dày 1.2mm, giúp chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh khi chở thực phẩm tươi sống,.
- Thiết kế tiện lợi: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp dỡ hàng, giúp việc bốc xếp trong không gian hẹp trở nên linh hoạt hơn
Thông số kỹ thuật cơ bản xe lạnh Isuzu 1,9 tấn
Dưới đây là các thông số ấn tượng của phiên bản Isuzu QKR210 đông lạnh:
| Thông số | Chi tiết |
| Trọng lượng toàn bộ | 4.990 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 1.900 kg |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.290 x 2.010 x 3.020 mm |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 4.300 x 1.800 x 1.900 mm, |
| Khoảng cách trục | 3.360 mm, |
| Lốp xe (trước/sau) | 7.00-15 / 7.00-15, |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.