Giới thiệu Xe Tải ISUZU FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A Tải thùng 7.6m (Euro 5)
Xe tải 15 tấn Isuzu F-Series Master Truck Green Power model FVZ60TE5 | FVZ60TE5A thùng dài 7.6m. Là dòng xe vận tải hạng nặng, được thiết kế để mang lại “Giải pháp hoàn hảo” cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng, đường dài, công trường, đèo dốc và yêu cầu độ bền bỉ cao.

Xe Isuzu FVZ60TE5 | FVZ60TE5A được trang bị động cơ Euro 5 Isuzu Common Rail thế hệ mới tiêu chuẩn khí thải Euro 5, nổi bật về độ bền bỉ, sức mạnh vượt trội và khả năng vận hành tối ưu trong nhiều điều kiện.
Thông số Kỹ thuật Chính (Model FVZ60TE5 | FVZ60TE5A)
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính của mẫu xe FVZ60TE5 | FVZ60TE5A:
| Mục | FVZ60TE5 | FVZ60TE5A |
| Khối lượng toàn bộ (Gross Vehicle Mass) | 24,000 Kg |
| Tải trọng/Số người | 3 Người |
| Kích thước tổng thể (L x W x H) | 9,710 x 2,485 x 2,940 mm (Xe sát xi tải) |
| Kích thước lòng thùng hàng | mm |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 4,965 + 1,370 mm |
| Số cầu dẫn đông | 6×4 (3 chân – 2 cầu thật) |
| Động cơ/Model | 6NX1E5RC |
| Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard) | EURO 5 |
| Dung tích xi lanh (Displacement) | 7,790 cc |
| Công suất cực đại (Max. power) | 280 (206 kW) / 2,400 PS (kW)/ rpm |
| Mô-men xoắn cực đại (Max. torque) | 820 / 1,450- 2,400 Nm/rpm |
| Hộp số (Transmission) | 9 cấp (9 speeds)
– FVZ60TE5: Hộp số Etton model ES11109 (cho các model 2024 chở về trước) – FVZ60TE5A: Hộp số ZF model 9S1110TD (cho các model 2025 chở về sau) |
| Hệ thống lái | Dạng trục vít Ecubi |
| Hệ thống phanh | Khí nén toàn phần, hai dòng (Full air brake, dual circuit) |
| Hệ thống treo | Lá nhíp (Leaf spring) |
| Cỡ lốp | 11.00R20 x 16PR |
(Lưu ý: Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước, tùy thuộc vào cấu hình loại thùng cụ thể lắp lên).
Ứng dụng các loại thùng xe và thiết bị tích hợp lắp trên xe Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A
Để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng giá chi tiết của xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A theo từng loại thùng phổ biến nhất hiện nay.
Giá Cabin + Sắt xi Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A (chưa có thùng): Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
+ Xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 Thùng lửng:
Kích thước lòng thùng: 7600 x 2360 x 2500 mm
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 15 tấn
Giá: Liên hệ
+ Xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A Thùng khung mui phủ bạt:
Kích thước lòng thùng: 7600 x 2360 x 2500 mm
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 14.2 tấn
Giá: Liên hệ
+ Xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A Thùng kín Inox (Thùng khô):
Kích thước lòng thùng: 7600 x 2360 x 2500 mm
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 14.0 tấn
Giá: Liên hệ
+ Xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A gắn cẩu 8 tấn Soosan SCS746L:
Kích thước lòng thùng: 6600 x 2360 x 2500 mm
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 9.8 tấn
Cẩu thủy lực 8 tấn Soosan SCS746L: 6 đốt.
Giá: Liên hệ
+ Xe tải Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A gắn cẩu 8 tấn Kanglim KS2056:
Kích thước lòng thùng: 6600 x 2360 x 2500 mm
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 9.8 tấn
Cẩu thủy lực 8 tấn Kanglim KS2056: 6 đốt.
Giá: Liên hệ
+ Xe Ô tô xi téc chở, phun tưới nước rửa đường 14m3 Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A :
Kích thước lòng thùng: 6980 x 2220 x 1200 mm, dung tích téc 14m3
Tải trọng chuyên chở: Khoảng 14 tấn
Trang bị tiêu chuẩn: Bơm nước, 02 mỏ vịt phun rửa đường, giàn phun dập bụi ( bố trí sau xe), súng phun nước, Ô gioa tưới cây.
Giá: Liên hệ
+ Xe Ô tô xi téc chở xăng (dầu) 18m3 Isuzu FVZ 1500 FVZ60TE5 | FVZ60TE5A :
Kích thước lòng thùng: 6740/6380 X 2360 X 1840 mm, dung tích téc 18m3: 04 khoang độc lập.
Tải trọng chuyên chở: 13.2 tấn
Trang bị tiêu chuẩn: Bơm dầu bánh răng, hệ thống đường ống công nghệ Hút/ xả, thu hồi hơi, nắp chỏm theo tiêu chuẩn Hàn quốc.
Giá: Liên hệ
Isuzu Ninh Bình
🌐 Website: www.isuzuninhbinh.com
🌐FanPage: https://www.facebook.com/112193367022665
📞 Hotline: 0931.423.688
🏢 Địa chỉ: Đường N1, cụm CN An Xá, phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.